Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

山雞 sơn kê

1/1

山雞

sơn kê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gà rừng.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Tấn Lưu Côn kê minh vũ kiếm đồ - 題晉劉琨雞鳴舞劍圖 (Ngô Lai)
• Giá cô - 鷓鴣 (Trịnh Cốc)
• Giang Lăng tức sự - 江陵即事 (Vương Kiến)
• Phá kính - 破鏡 (Lý Thương Ẩn)
• Phong (Vạn lý phong loan quy lộ mê) - 風(萬里峰巒歸路迷) (Lý Thương Ẩn)
• Sơn dạ - 山夜 (Saga-tennō)
• Thập ngũ - 十五 (Tào Phi)
• Thu phố ca kỳ 03 - 秋浦歌其三 (Lý Bạch)
• Tống hữu - 送友 (Nguyễn Văn Lý)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm